Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NHŨ TƯƠNG ẢNH

lớp gelatin, trong đó, bạc bromua (AgBr) được phân bố đều trên giấy (nếu là giấy ảnh) hoặc trên màng nhựa trong suốt (nếu là phim ảnh); AgBr dễ bắt sáng sẽ tạo nên hình ảnh khi chụp, in ảnh. Từ “NTA” đã quen dùng nhưng không chính xác vì nhũ tương là hệ phân tán lỏng/lỏng.