Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NHŨ HOÁ

sự tạo nhũ tương bằng cách lắc hỗn hợp hai chất lỏng không trộn lẫn nhau (vd. nước và dầu) đến khi một chất lỏng phân tán thành những giọt rất nhỏ lơ lửng trong chất kia. Để giữ các giọt khỏi hợp lại cần thêm chất nhũ hoá (thường là những chất hoạt động bề mặt), vd. xà phòng.