Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NHÔM HIĐROXIT

(A. aluminium hydroxide), Al(OH)3. Bột tinh thể màu trắng, khối lượng riêng 2,42 g/cm3. Khi kết tủa từ dung dịch muối nhôm (với bazơ), là kết tủa nhầy màu trắng, hầu như không tan trong nước; để lâu mất nước dần và khi sấy khô rồi nung sẽ mất nước hoàn toàn, biến thành oxit. Là chất lưỡng tính điển hình, tan được trong các axit; khi kết tủa, mới tạo thành thì dễ tan trong các dung dịch kiềm và biến thành aluminat. Dùng trong công nghiệp gốm, thuỷ tinh, mĩ phẩm và làm chất tăng cường trong quá trình lưu hoá cao su.