Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SỢI TỔNG HỢP

một loại sợi hoá học, được làm từ các polime tạo sợi; các polime này thu được nhờ tổng hợp hoá học. Năm 1930, người ta bắt đầu sản xuất sợi từ nhựa poliamit, là polime tổng hợp tương tự protein. Về một số tính chất, sợi poliamit (nilon và capron) còn tốt hơn cả tơ thiên nhiên. Sợi nilon là loại cao cấp có độ dài kéo đứt hàng chục lần lớn hơn so với sợi bông thiên nhiên. Khi clo hoá tiếp polivinylclorua, người ta thu được nhựa peclovinyl, từ đó có thể sản xuất loại sợi bền về mặt hoá học: sợi clorin. Những STH có bản chất hoá học khác như polieste, poliolefin... cũng đã được sản xuất và sử dụng rộng rãi.