Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PHẢN CHẤT

(cg. phản vật chất), vật chất được cấu tạo hoàn toàn từ các phản hạt, vd. nguyên tử phản hiđro gồm hạt nhânphản protonpozitron ở ngoài vỏ. PC được tạo ra với lượng rất nhỏ trong phòng thí nghiệm, chỉ tồn tại trong thời gian rất ngắn, vì khi gặp vật chất, cả hai huỷ nhau và thành tia gamma. Gần đây tại phòng thí nghiệm CERN (Centre Européen des Recherches Nucléaires) (Thuỵ Sĩ) tạo ra được một số nguyên tử phản hiđro chỉ tồn tại vài phần tỉ của giây.