Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NHIỆT HOÀ TAN

lượng nhiệt phát ra (phát nhiệt) hoặc bị hấp thụ (thu nhiệt) khi hoà tan chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí vào một dung môi. Sự hoà tan của chất rắn và chất lỏng có thể là phát nhiệt (vd. khi hoà tan axit sunfuric trong nước) hoặc thu nhiệt (vd. khi hoà tan muối kali clorua trong nước). Sự hoà tan của chất khí luôn luôn phát nhiệt.