Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NHIỆT ĐỚI HOÁ

việc sử dụng các quy trình, các biện pháp kĩ thuật để làm cho các thiết bị, các vật liệu, linh kiện... chịu được những điều kiện khí hậu nhiệt đới sẽ bền lâu hơn so với trường hợp không NĐH.

Ở Việt Nam, số ngày nóng và ẩm trong một năm nhiều hơn so với một số nước khác có khí hậu khô. Kim loại, vd. thép, bị ăn mòn trong không khí ẩm, nếu số ngày nóng ẩm nhiều trong một năm thì thép sẽ bị ăn mòn nhiều hơn. Đối với vật liệu polime, do nóng, ẩm và nắng nhiều, nên chúng bị lão hoá nhanh hơn so với trong điều kiện ít nóng ẩm và ít nắng.