Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NHIỆT ĐỘNG HỌC THỐNG KÊ

lĩnh vực nhiệt động học nghiên cứu các hệ vĩ mô (gồm số lớn phần tử) ở trạng thái cân bằng. Khác với nhiệt động học hiện tượng, thiết lập mối quan hệ giữa các đại lượng vĩ mô đặc trưng cho trạng thái của hệ (các hàm nhiệt động) mà không cần biết đến cấu trúc vi mô của từng phần tử, NĐHTK cho phép tính các hàm nhiệt động xuất phát từ tính chất của phần tử vi mô: nguyên tử khối, độ dài liên kết, tần số dao động, vv. NĐHTK là cầu nối giữa nhiệt động học và cấu tạo phân tử.