Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SẮT OXIT

(A. iron oxide), hợp chất của sắt với oxi, gồm ba loại:

1. Sắt (II) oxit (A. ferrous oxide) FeO. Bột đen; tnc = 1.368oC. Tan trong axit; không tan trong nước.

2. Sắt (III) oxit (A. ferric oxide) Fe2O3. Bột hay cục màu đỏ sẫm, tnc = 1.565oC, tthh = 2.000oC. Oxit lưỡng tính. Không tan trong nước; khó tan trong các axit. Trong thiên nhiên, là quặng hematit.

3. Sắt từ oxit (A. ferriferous oxide), Fe3O4. Bột đen, thường được coi như hỗn hợp của FeO và Fe2O3; tnc = 1.538oC. Trong thiên nhiên, là quặng manhetit.

Các SO có giá trị thực tiễn rất lớn: dùng điều chế rất nhiều hợp chất sắt và là nguyên liệu quan trọng của ngành luyện kim đen. Fe2O3 dùng làm sơn, các chất đánh bóng, chất cầm màu; dùng trong phòng thí nghiệm...