Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SẮT HIĐROXIT

(A. iron hydroxide), 1. Sắt (II) hiđroxit (A. ferrous hydroxide), Fe(OH)2. Bột vô định hình màu trắng, khó tan trong nước; dễ bị oxi hoá bởi oxi trong không khí thành sắt (III) hiđroxit, được tạo thành ở dạng kết tủa màu trắng khi cho kiềm ăn da hoặc amoniac tác dụng lên dung dịch nước của muối sắt (II) trong môi trường hiđro hoặc nitơ.

2. Sắt (III) hiđroxit (A. ferric hydroxide), Fe(OH)3. Chất vô định hình, xốp, màu nâu. Tan trong các axit, rất ít tan trong nước; không tan trong etanolete; khi đun nóng, mất nước, dần dần biến thành oxit Fe2O3. Điều chế bằng cách cho dung dịch amoniac loãng tác dụng lên dung dịch muối sắt (III), lọc và sấy kết tủa ở 110oC. Dùng để pha chế dược phẩm, làm sạch nước, chế tạo chất màu, vv.