Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SẮC KÍ BẢN MỎNG

(cg. sắc kí lớp mỏng) x. Phương pháp  sắc kí bản mỏng.