Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SAPONIN

(A. saponin), C32H52O11. Là glicozit tách ra từ thực vật. Bột vô định hình, tan trong nước. Có bọt như xà phòng, tẩy sạch được vết bẩn. Độc. Dùng trong nông nghiệp làm thuốc trừ sâu.