Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SANTONIN

(A. santonin), C15H18O3. Lacton của axit santoninic, lấy từ lá và hoa cây ngải Artemisia santonica. Tinh thể hình lá không màu, không mùi; khối lượng riêng 1,187 g/cm3; tnc = 170oC (phân huỷ). Không tan trong nước; tan trong etanol, ete hoặc clorofom. Trước đây S được dùng làm thuốc tẩy giun, nhưng nay không dùng nữa vì độc.