Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NEON

 (L. Neon), Ne. Nguyên tố hoá học thuộc nhóm VIII A, chu kì 2 bảng tuần hoàn các nguyên tố, số thứ tự 10, nguyên tử khối 20,179. Do Ramzi (W. Ramsay) và Tơravơ (M. W. Travers) phát hiện năm 1898. Ne thuộc họ khí hiếm; chất khí không màu, không mùi; có trong không khí. Khối lượng riêng 0,900 g/l; tnc = - 245,9oC. Ít tan trong nước; dễ tan trong dung môi hữu cơ, vd. etanol, benzen. Trong ống phóng điện, Ne tạo ra màu đỏ. Dùng làm đèn quảng cáo, đèn báo hiệu (vd. hải đăng).