Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NATRI NITRAT

(A. sodium nitrate; cg. sanpet), NaNO3. Tinh thể không màu, khối lượng riêng 2,265 g/cm3; tnc = 312oC. Tan trong nước. Trong thiên nhiên, chủ yếu được khai thác ở Chilê nên được gọi là sanpet Chilê. Dùng để điều chế axit nitric, phân đạm, thuốc nổ; dùng trong công nghiệp thuỷ tinh, luyện kim, vv.