Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NATRI HIPOCLORIT

 (A. sodium hypochlorite), NaOCl. Tinh thể nhỏ, màu vàng xanh. Tan trong nước (30,6% ở 15 oC, 50% ở 30 oC). Trong nước nóng, bị phân huỷ (nhiệt độ phân huỷ > 40 oC). Chứa 95,2% clo hoạt động. Nổ khi có mặt các chất hữu cơ. Thu được bằng cách điện phân muối ăn (NaCl); clo hoá dung dịch NaOH đậm đặc. Dung dịch nước NaOCl được dùng để tẩy trắng vải, giấy. Xt. Nước Javen.