Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NATRI HIĐROXIT

(A. sodium hydroxide; cg. xút ăn da), NaOH. Chất rắn màu trắng, tnc = 322oC. Là bazơ mạnh, hấp thụ khí cacbonic (CO2) và hơi nước trong không khí. Dễ tan trong nước và trong etanol (khi tan, toả nhiều nhiệt). Dung dịch NaOH trong nước gây bỏng da nặng, ăn mòn thuỷ tinh. Điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (muối ăn) trong nước. Dùng tinh chế dầu thực vật, các sản phẩm chưng cất dầu mỏ; dùng trong sản xuất giấy, xà phòng, tơ sợi nhân tạo, phẩm nhuộm, dược phẩm. Hoá chất quan trọng trong phòng thí nghiệm.