Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NATRI HIĐROCACBONAT

 (A. sodium bicarbonate), NaHCO3. Tinh thể một nghiêng, màu trắng; khối lượng riêng 2,206 g/cm3; bị phân huỷ ở 270oC cho Na2CO3. Tan vừa phải trong nước; dung dịch nước có môi trường kiềm yếu. Được dùng trong y học (thuốc muối) và trong công nghiệp thực phẩm. Điều chế bằng phương pháp Xônvây (Solvay) hoặc bằng cách cho khí cacbonic (CO2) tác dụng với dung dịch natri cacbonat (Na2CO3).