Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NATRI CLORUA

 (A. sodium chloride), NaCl. Tên khoa học của muối ăn. Tinh thể màu trắng, tnc = 801oC, ts = 1.465oC. Tan trong nước (26,4% ở 25oC), amoniac lỏng, etilenglicol, axit fomic. ít tan trong metanol và etanol. Trong thiên nhiên, phổ biến dưới dạng khoáng vật halit (muối mỏ) hoặc trong nước biển (trung bình 27g trong 1 lít nước biển), hồ nước mặn tự nhiên. Dùng làm gia vị, thuốc thử, hỗn hợp lạnh; là nguồn nguyên liệu sản xuất clo, xút, natri cacbonat, vv. Sản lượng thế giới khoảng 175 triệu tấn/năm (1980).