Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NATRI AXETAT

 (A. sodium acetate), CH3COONa. Muối natri của axit axetic. Tinh thể không màu, kết tinh với ba phân tử nước CH3COONa.3H2O; khối lượng riêng 1,45 g/cm3; tnc = 58oC. Tan trong nước, etanol hoặc ete. Dùng trong công nghiệp nhuộm (làm thuốc cầm màu), trong ngành nhiếp ảnh. NA khan rất háo nước, được dùng làm tác nhân ngưng tụ và dùng sản xuất anhiđrit axetic.