Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NATA G.

 (Giulio Natta; 1903 - 79), nhà hoá học hữu cơ Italia. Nghiên cứu trong lĩnh vực polime. Tìm ra phương pháp trùng hợp đặc thù lập thể, biến tính xúc tác Xichlơ [xt. Xichlơ - Nata (Xúc tác)]; điều chế polime đặc thù lập thể. Giải thưởng Nôben [1963, cùng với Xichlơ (K. Ziegler)].