Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NAPHTYLAMIN

 (A. naphthylamine; cg. amino naphtalen), C10H7NH2. Là amin thơm điển hình. Tinh thể không màu, để lâu sẽ thẫm màu do bị oxi hoá. ít tan trong nước; tan nhiều trong axit. Cất được bằng hơi nước. Có hai đồng phân: a- naphtylamin, tnc = 50 oC; b- naphtylamin, tnc = 113 oC, có hoạt tính gây ung thư. Được dùng trong tổng hợp phẩm nhuộm azo.