Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NAPHTOL

 (A. naphthol; cg. hiđroxinaphtalen), C10H8O. Có hai dạng đồng phân: - naphtol (I) và β- naphtol (II). - Naphtol là tinh thể không màu, tnc = 94oC. β - Naphtol là tinh thể hình lá, không màu, tnc = 122oC. Cả hai đều ít tan trong nước, tan trong etanol hoặc ete. Dùng trong tổng hợp hữu cơ, sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm; trong y học, làm thuốc khử trùng, vv.

 


Naphtol