Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NAPHTEN

 (A. naphthene), những hợp chất thuộc loại hiđrocacbon vòng no (xicloankan) có trong một số loại dầu mỏ như xiclopentan, xiclohexan và các đồng đẳng của chúng.