Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NAPHTALEN

 (A.naphthalene; cg. băng phiến), C10H8. Hợp chất thuộc loại hiđrocacbon thơm có vòng ngưng tụ (giáp nhau), lấy từ nhựa than đá. Tinh thể hình lá, không màu, tnc = 80oC; tthh = 50oC; không tan trong nước; tan trong etanol, ete. Dùng để sản xuất các loại phẩm nhuộm, thuốc trừ sâu, chất khử trùng, anhiđrit phtalic. Còn được dùng để chống nhậy, gián, mối, vv.

Naphtalen