Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
SALIXILAT

(A. salicylate), muối của axit salixilic; công thức chung C6H4(OH)COOM, trong đó M là kim loại hoá trị 1 (xt. Metyl salixilat).