Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NƯỚC JAVEN

(A. Javel water), dung dịch muối hipoclorit của các kim loại kiềm (NaOCl, KOCl); muối này không bền, dễ bị phân hủy để giải phóng oxi nên có tính oxi hoá mạnh. Điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối clorua kim loại kiềm không có màng ngăn. NJ là tên gọi của chất lỏng được điều chế năm 1789 tại Nhà máy Hoá chất Javen [Javelle - tên của một phường ở tả ngạn sông Xen (Seine), ngoại ô Pari] bằng cách cho khí clo sục vào dung dịch nước của kali hiđroxit (KOH) hay kali cacbonat (K2CO3):

2KOH + Cl2 = KOCl + KCl + H2O

hay K2CO3 + Cl2 = KOCl + KCl + CO2.

Hơn 30 năm sau (1822), Labarac (A.G. Labarraque; 1777 - 1850) - dược sĩ người Pháp đã điều chế NJ với giá thành rẻ hơn bằng cách cho clo tác dụng với Na2CO3:

   Na2CO3 + Cl2 = NaOCl + NaCl + CO2 . NJ được dùng làm thuốc thử, chất sát trùng và tẩy trắng.