Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TRIBUTYL PHOTPHAT

(A. tributylphosphate), (C4H9O)3PO. Chất lỏng không màu, độc; ts = 289 oC (phân huỷ); khối lượng riêng 0,9727 g/cm3; chiết suất với tia D ở 20 oC: 1,4226. Tan trong các dung môi hữu cơ thông thường, ít tan trong nước. Dùng để tách chiết các nguyên tố, tuyển nổi, làm chất dẻo hoá cho nitroxenlulozơ, vv.