Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ƠGENOL

 (A. eugenol; cg. 3 - metoxi - 4 - hiđroxialylbenzen), chất lỏng nhớt như dầu, màu vàng nhạt, trở thành nâu trong không khí, có mùi thơm; ts = 253,5 oC; khối lượng riêng 1,067 g/cm3 (ở 15 oC); chiết suất với tia D ở 20 oC: 1,5413. Tan trong etanol, clorofom và ete; rất ít tan trong nước. Có trong tinh dầu hương nhu. Dùng trong sản xuất nước hoa, thuốc sát trùng; điều chế isoơgenol để sản xuất chất thơm thực phẩm (vanilin).

 



Ơgenol
(3-metoxi-4-hiđroxialylbenzen)