Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
RAĐON

(L. Radon), Rn. Nguyên tố hoá học phóng xạ, thuộc nhóm VIII A, chu kì 6, bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 86; nguyên tử khối 222,0176; thuộc họ khí trơ; đồng vị bền nhất 222Rn (chu kì bán rã 3,823 ngày). Rn do các nhà vật lí Anh Ruzơfo (E. Rutherford; 1871 - 1937) và Ôoen (R. B. Owens) phát hiện năm 1899. Là chất khí không màu, không mùi; 222Rn được tạo thành khi phân huỷ rađi 226Ra (tên gọi rađon xuất phát từ đó); khối lượng riêng 9,9 g/l; tnc = - 61,8 oC. Rn phóng xạ được dùng trong y học, vd. để “tắm rađon”.

Tên ban đầu của Rn là xạ khí (tiếng Latinh: emanatio) nên còn có kí hiệu Em.