Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
RAĐIÔ

(L. rađio - phát ra tia), 1. Phương thức truyền tin đi xa bằng cách sử dụng sóng điện từ ở dải tần số vô tuyến điện từ vài kilôhec (kHz) đến vài megahec (MHz). Phương thức thông tin vô tuyến điện được phát minh trong khoảng 1886 - 95. Cơ sở của phát minh này thuộc về nhà khoa học Đức Hec (H. R. Hertz; 1857 - 94), nhà vật lí học và điện kĩ thuật người Nga  Pôpôp (A. S. Popov; 1859 - 1905/06), nhà vật lí học và hoá học Anh Crukơ (W. Crookes; 1832 - 1919) và nhà vật lí học và kĩ thuật vô tuyến điện người Italia Maccôni (G. Marconi; 1874 - 1937) phát minh năm 1895.

2. Lĩnh vực khoa học kĩ thuật (thường gọi: vô tuyến điện) nghiên cứu các hiện tượng vật lí và kĩ thuật truyền tin (tín hiệu) đi xa bằng sóng vô tuyến điện.

3. Máy thu thanh thu tín hiệu bằng sóng vô tuyến điện từ xa tới. Xt. Máy thu thanh.