Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
RAĐI CLORUA

(A. radium chloride), RaCl2. Chất bột màu hơi vàng; tnc = 1.650oC. Có tính phóng xạ. Tan trong nước. Được bán trên thị trường dưới dạng hỗn hợp với bari clorua để hạn chế bớt tính phóng xạ gây nguy hiểm.