Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
NUCLEOTIT

(A. nucleotide; cg. nucleosit photphat), các photphat monoeste của nucleosit có trong axit nucleic của các động và thực vật, hình thành do kết hợp bazơ nitơ (purin, pirimiđin, piriđin) với đường (cacbonhiđrat - ribozơ hoặc đezoxiribozơ) và axit photphoric. Các hợp chất được tạo thành từ một, hai, ba hoặc nhiều gốc nucleotit được gọi là mono-, đi-, tri-, oligo-, hoặc polinucleotit. Vd. các coenzim NAD và FAD là những đinucleotit gồm hai gốc nucleotit liên kết với nhau; các axit nucleic là các polinucleotit, bao gồm các chuỗi nhiều gốc nucleotit liên kết với nhau. Xt. Coenzim.