Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THUỐC DẦU

thuốc dạng dung dịch, hỗn dịch, nhũ dịch, điều chế bằng cách hoà tan, phân tán dược chất vào dung môi (chất dầu có nguồn gốc thực vật, động vật, khoáng vật) hoặc bằng cách tách chiết hoạt chất từ dược liệu bằng một chất dầu. Dầu dung môi thường là dầu vazelin, dầu lạc, dầu ô liu, dầu hạnh nhân, dầu vừng, vv. Cũng có loại dầu sẵn có trong tự nhiên chỉ cần tinh chế là dùng làm thuốc được như dầu gan cá... TD để uống, tiêm, nhỏ mũi, bôi, xoa.