Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
QUINOLIN

(A. quinoline; cg. benzopiriđin), C9H7N. Hợp chất dị vòng thơm chứa nitơ, lấy từ nhựa than đá, từ sản phẩm dầu mỏ. Chất lỏng nhớt, không màu hoặc có màu vàng nhạt, thẫm màu dần khi tiếp xúc với không khí và ánh sáng, có mùi đặc trưng; ts = 237 oC. Tan trong etanol, benzen, ete. Dùng làm dung môi hoà tan nhựa, vv., làm nguyên liệu cho tổng hợp phẩm nhuộm xianin, dược phẩm, vd. Atophan (xincophen), enteroxepton, quinojol; 8-hiđroxiquinolin là một loại thuốc thử trong hoá phân tích. Nhân Q là thành phần cấu tạo của nhiều ancaloit, vd. quinin.

 



Quinolin