Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
OXIT

(A. oxide), hợp chất của nguyên tố hoá học với oxi. Một số nguyên tố hoá học có thể tạo nên một vài oxit như FeO và Fe2O3, CO và CO2. Tuỳ thuộc tính chất hoá học, oxit được phân thành: oxit bazơ (Na2O, CaO), oxit axit (CO2, SO3), oxit lưỡng tính (ZnO, Al2O3) và oxit trơ - nghĩa là không tạo muối (CO, NO). Những oxit chứa liên kết O - O được gọi là peoxit (K2O2, BaO2), supeoxit (KO2) và ozonit (KO3, NH4O3). Những oxit, peoxit, supeoxit trên đây được tạo nên từ O2, còn ozonit được tạo nên từ O3.