Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
OXIAMIT

(A. oxyamides; cg. hiđroxiamit), dãy hợp chất có chứa các gốc -CONH2 và -OH. Vd. glicolamit (CH2OH - CONH2); lactamit  (CH3CHOH - CONH2).