Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
OSIMI

  (L. Osmium), Os. Nguyên tố hoá học nhóm VIII B, chu kì 6 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 76; nguyên tử khối 190,2. Do nhà hoá học Anh Tenơn (S. Tennant) tìm ra năm 1804. Kim loại thuộc họ platin, khối lượng riêng 22,6 g/cm3; tnc = 3.030 oC. Được sử dụng làm chất xúc tác cho một số phản ứng hoá học. Hợp kim của Os với iriđi có độ cứng cao, chịu được ma sát, được dùng làm thiết bị đo lường.