Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
OLEUM

  (A. oleum), dung dịch anhiđrit sunfuric (SO3) trong axit sunfuric đặc (H2SO4). Dạng dầu, nặng, bốc khói. Thường sản xuất loại O chứa 20 - 30% SO3; đôi khi đến 60% SO3. Là chất oxi hoá mạnh và là tác nhân tách nước. Dùng để sản xuất H2SO4, phẩm nhuộm, vv.; làm tác nhân sunfo hoá trong tổng hợp hữu cơ, và trong công nghiệp hoá dầu. Hơi O làm tổn thương đường hô hấp; dây ra tay gây bỏng da.