Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
OCTAN

(A. octane), C8H18. Hợp chất thuộc loại hiđrocacbon mạch không vòng no có tám nguyên tử cacbon trong phân tử. Chất lỏng không màu; ts = 125 oC; khối lượng riêng 0,708 g/cm3 (ở 20 oC). Có tính chống nổ kém. Không tan trong nước; có trong dầu mỏ. Đồng phân 2, 2, 4 - trimetylpentan (isooctan) có trong xăng, có tính chống nổ được dùng làm chất chuẩn để đánh giá tính chống nổ của xăng (xt. Chỉ số octan).