Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PENIXILIN

(A. penicillin), chất kháng sinh, được tạo thành từ dịch của các nấm Penicilium notatumPenicilium chrysogenum hoặc bằng cách tổng hợp. Là nhóm hợp chất có công thức (CH3)2C5H3NSO(COOH).NHCOR. Do Flêminh (J. A. Fleming), tìm ra (1929). Trong y học, dùng làm thuốc kháng sinh. Có thể gây dị ứng.