Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PEMANGANAT

(A. permanganate), muối của axit pemanganic (HMnO4), vd. kali pemanganat KMnO4 (cg. thuốc tím; x. Kali pemanganat). Dùng làm chất oxi hoá, sát trùng, tẩy trắng, vv.