Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PECLORAT

(A. perchlorate), muối của axit pecloric (HClO4). Trong các muối P, kali peclorat ít tan trong nước, còn các muối P khác đều dễ tan trong nước. Ở nhiệt độ cao, các muối P dễ bị phân hủy thành muối clorua và oxi nguyên tử nên có tính oxi hoá và dễ nổ.