Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
QUÁ TRÌNH ĐOẠN NHIỆT

quá trình biến đổi trạng thái nhiệt động của một hệ, trong đó không có sự trao đổi nhiệt với môi trường ngoài. Đối với QTĐN thuận nghịch, entropi của hệ giữ không thay đổi, được gọi là quá trình đẳng entropi. QTĐN không thuận nghịch, luôn kèm theo sự tăng entropi. Trong thực tế, chất khí có thể nén hoặc dãn nở đoạn nhiệt bằng cách thay đổi đột ngột áp suất. Sự thay đổi mật độ của khí khi có dao động âm thanh (truyền âm) cũng tuân theo định luật đoạn nhiệt, vì sự thay đổi ấy xảy ra rất nhanh, đến nỗi không kịp có sự trao đổi nhiệt giữa các lớp không khí tương ứng.

Các quá trình khác nhau của khí quyển trong sự hình thành mây đối lưu cũng có thể coi một cách gần đúng là sự biến đổi trạng thái của một bộ phận khí quyển xảy ra không có sự trao đổi nhiệt với không khí xung quanh mà phải dùng nhiệt năng bên trong tăng lên: Khi giáng, không khí bị nén, áp suất và nội năng tăng lên, nhiệt độ cũng tăng lên. Khi thăng, không khí dãn nở, áp suất và nội năng giảm, nhiệt độ cũng giảm.