Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PARANĐEHIT

(A. paraldehyde; cg. 2,4,6 - trimetyl - 1,3,5 - trioxan), C6H12O3. Một loại trime vòng của axetanđehit. Chất lỏng không màu; mùi dễ chịu, vị khó chịu; ts = 124,4 oC; khối lượng riêng 0,9943 g/cm3. Tan trong đa số các dung môi hữu cơ; không tan trong nước. Dễ cháy. Bền với kiềm, phân hủy dần thành axetanđehit khi có mặt axit vô cơ. Dùng trong y học, công nghiệp nhuộm, cao su và dùng làm nguồn axetanđehit trong tổng hợp hữu cơ, vv.