Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PAPAVERIN

(A. papaverine; cg. 6,7 - đimetoxi - 1 - veratryl - isoquinolin), C20H21O4N. Một loại ancaloit lấy từ thuốc phiện. Bột tinh thể trắng; tnc = 147 oC. Tan trong clorofom, benzen nóng, anilin; ít tan trong etanol, ete; không tan trong nước lạnh. P ở dạng hiđroclorua là tinh thể không màu, tan trong nước; được dùng trong y học làm thuốc ngủ, thuốc an thần.

 


Papaverin