Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PAPAIN

(A. papain; cg. papaiotin), chất bột màu trắng hoặc xám nhạt; dễ hút nước; tan trong nước và glixerin; không tan trong các dung môi hữu cơ khác. Là một enzim (proteaza) thực vật tách từ nhựa đu đủ. Khi chưa được hoạt hoá, P có hoạt lực rất yếu; dưới tác dụng của các chất có tính khử, nhất là kèm theo sự có mặt của các chất kết hợp với kim loại, P được hoạt hoá thành dạng hoạt động. Điểm đẳng điện của P vào khoảng pH 9; khối lượng phân tử khoảng 20.700. P có tính đặc hiệu rộng; khoảng (độ) pH hoạt động thích hợp nhất của P đối với nhiều cơ chất nằm trong vùng trung tính và kiềm yếu, là chuỗi polipeptit gồm 187 gốc aminoaxit. Ở pH = 5 ÷ 7,5, P thuỷ phân thành các peptit, amit và este của aminoaxit. P có độ bền đặc biệt cao đối với tác dụng của nhiệt độ và ít chịu ảnh hưởng của dung môi. Có thể sản xuất P thô bằng cách sấy khô nhựa trực tiếp lấy từ quả đu đủ. Sản phẩm thô này có hoạt lực thấp. Dạng sản phẩm sạch hơn thu được nhờ sự kết tủa phân đoạn bằng dung môi hoặc muối trung tính enzim đã được hoạt hoá, sau đó sấy khô ở nhiệt độ thấp. P được dùng trong công nghiệp nhẹ, công nghiệp thực phẩm, y học... để xử lí da, làm mềm thịt, dùng trong đồ uống, làm sạch vết thương, điều chế dịch đạm thủy phân, vv.