Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PANMITIN

(A. palmitin; cg. glixerin tripanmitat), C3H5(C15H31COO)3. Bột tinh thể trắng; tnc = 65,5 oC; khối lượng riêng 0,866 g/cm3. Dễ cháy. Ít độc. Tan trong este, clorofom, etanol; không tan trong nước. Có trong nhiều loại dầu thực vật, đặc biệt là dầu dừa. Dùng làm xà phòng; thuộc da; dùng trong y học.