Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
OBITAN LAI HOÁ

những tổ hợp tuyến tính các obitan nguyên tử trong một nguyên tử. Các OLH mô tả một trạng thái đặc biệt của nguyên tử gọi là trạng thái hoá trị. Vd. trong phân tử metan (CH4), 4 OLH sp3 của cacbon là hoàn toàn giống nhau (nguyên tử cacbon ở trạng thái hoá trị 4). Các OLH tạo liên kết bền vững hơn so với các obitan chưa lai hoá (obitan thuần khiết).

Số các OLH bằng số các obitan nguyên tử tham gia lai hoá. Trạng thái lai hoá xuất hiện khi mức năng lượng của các obitan nguyên tử không chênh nhau nhiều (xt. Lai hoá).