Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PALAĐI HIĐROXIT

(A. palladium hydroxide), Pd(OH)2. Bột màu nâu, không tan trong nước. Dùng điều chế các muối palađi.